Mọi mức giá bên dưới là số tiền bạn thực trả — đã gồm xăng, phí cầu đường, phí đỗ xe và tài xế. Đưa đón sân bay có giá cố định; tour ngày tính theo giờ. Không phát sinh giữa hành trình.
| Sân bay | Xe sedan (tối đa 4 khách) | Xe SUV (tối đa 4 khách) | Xe van (tối đa 8 khách) | Toyota Alphard |
|---|---|---|---|---|
| Sân bay Đào Viên (TPE) | NT$1,000 từ | NT$1,300 từ | NT$1,800 từ | NT$1,900 từ |
| Sân bay Tùng Sơn (TSA) | NT$900 từ | NT$1,000 từ | NT$1,600 từ | NT$1,800 từ |
| Sân bay Đài Trung (RMQ) | NT$1,300 từ | NT$1,500 từ | NT$2,200 từ | NT$2,600 từ |
| Sân bay Cao Hùng (KHH) | NT$900 từ | NT$1,000 từ | NT$1,800 từ | NT$2,500 từ |
Giá hiển thị là giá khởi điểm từ trung tâm thành phố. Số tiền thực tế tùy khu vực đón và được xác nhận trước khi đặt.
| Loại xe | 6 giờ | 8 giờ | Ngoài giờ / giờ |
|---|---|---|---|
| Xe sedan (tối đa 4 khách) | — | NT$3,900 | NT$350 |
| Xe SUV (tối đa 4 khách) | — | NT$4,800 | NT$400 |
| Xe van (tối đa 8 khách) | — | NT$7,300 | NT$500 |
| Toyota Alphard | — | NT$10,000 | NT$800 |
Thời gian vượt quá số giờ đã đặt được tính theo giờ. Lịch trình hoàn toàn do bạn quyết định, tài xế đi cùng suốt hành trình.
50 km đầu tiên của tour ngày không tính phí liên vùng; chỉ quãng đường vượt quá mới tính theo km. Đặt thêm dịch vụ đưa đón sân bay trong cùng đơn thì được miễn hoàn toàn phí liên vùng.